落网

落网
luòwǎng
lạc võng

sa lưới; bị bắt

3 nghĩa#31923
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sa lưới; bị bắt

    • Cuối cùng anh ta cũng bị bắt.

  2. động từ

    bị sa lưới; bị bắt (tội phạm)

    • Cuối cùng anh ta đã bị bắt.

  3. động từ

    sa lưới; bị bắt; (bóng đá/quần vợt) bóng chạm lưới

    • Bóng đã chạm lưới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.