落井下石

落井下石
luòjǐngxiàshí
lạc tỉnh hạ thạch

nhân lúc người ta ngã xuống giếng còn ném đá theo; đánh người ngã ngựa [thành ngữ]

2 nghĩa#46158
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhân lúc người ta ngã xuống giếng còn ném đá theo; đánh người ngã ngựa [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên giậu đổ bìm leo.

  2. ném đá người đã ngã xuống giếng; thừa cơ hại người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.