落于下风

落于下风
luòxiàfēng
lạc vu hạ phong

ở thế bất lợi; bị lép vế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ở thế bất lợi; bị lép vế

    • Chúng ta không thể ở thế bất lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.