- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kèn saxophone
kèn saxophone
Anh ấy thích thổi kèn saxophone.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kèn saxophone
kèn saxophone
Anh ấy thích thổi kèn saxophone.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.