萨克斯风

萨克斯风
fēng
tát khắc tư phong

kèn saxophone

1 nghĩa#43010
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn saxophone

    • Anh ấy thích thổi kèn saxophone.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.