- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vốn lưu động (kế toán)
vốn lưu động (kế toán)
Vốn lưu động là sự chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn của công ty.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vốn lưu động (kế toán)
vốn lưu động (kế toán)
Vốn lưu động là sự chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn của công ty.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.