营运资金

营运资金
yíngyùnjīn
doanh vận tư kim

vốn lưu động (kế toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vốn lưu động (kế toán)

    • Vốn lưu động là sự chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.