wěi
uỷ
bộ thảo · 11 nét

héo úa; tàn lụi

5 nghĩa#13236
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    héo úa; tàn lụi

    植物干枯、失去生机zhíwù gānkū、shīqù shēngjī

    • Hoa đều héo rồi.

  2. động từ

    héo; tàn úa; (bóng) suy sụp

    植物因为缺水或生病而变干、变软、下垂zhíwù yīnwèi quēshuǐ huòshēngbìng érbiàn gān、biàn ruǎn、xiàhuì

  3. động từ

    héo tàn; suy yếu; teo lại

    变得干枯无力;失去生机或活力biàn de gānkū wúlì; shīqù shēngjī huò huólì

    • Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang suy yếu.

  4. động từ

    héo; tàn; suy yếu

    变得干枯无力;失去生机biàn de gānkū wúlì; shīqù shēngjī

  5. tính từ

    héo; tàn úa; yếu ớt; tiêu điều

    精神不好、没有活力、显得很疲倦jīngshén búhǎo、méiyǒu huóhuà、xiǎnde hěn píjuàn

    • Anh ấy trông rất ủ rũ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.