萎
héo úa; tàn lụi
NGHĨA
- 壹动động từ
héo úa; tàn lụi
中植物干枯、失去生机zhíwù gānkū、shīqù shēngjī
- 。
Hoa đều héo rồi.
- 貳动động từ
héo; tàn úa; (bóng) suy sụp
中植物因为缺水或生病而变干、变软、下垂zhíwù yīnwèi quēshuǐ huòshēngbìng érbiàn gān、biàn ruǎn、xiàhuì
- 參动động từ
héo tàn; suy yếu; teo lại
中变得干枯无力;失去生机或活力biàn de gānkū wúlì; shīqù shēngjī huò huólì
- 。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang suy yếu.
- 肆动động từ
héo; tàn; suy yếu
中变得干枯无力;失去生机biàn de gānkū wúlì; shīqù shēngjī
- 伍形tính từ
héo; tàn úa; yếu ớt; tiêu điều
中精神不好、没有活力、显得很疲倦jīngshén búhǎo、méiyǒu huóhuà、xiǎnde hěn píjuàn
- 。
Anh ấy trông rất ủ rũ.
NGHĨA
- 壹动động từ
héo úa; tàn lụi
中植物干枯、失去生机zhíwù gānkū、shīqù shēngjī
- 。
Hoa đều héo rồi.
- 貳动động từ
héo; tàn úa; (bóng) suy sụp
中植物因为缺水或生病而变干、变软、下垂zhíwù yīnwèi quēshuǐ huòshēngbìng érbiàn gān、biàn ruǎn、xiàhuì
- 參动động từ
héo tàn; suy yếu; teo lại
中变得干枯无力;失去生机或活力biàn de gānkū wúlì; shīqù shēngjī huò huólì
- 。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang suy yếu.
- 肆动động từ
héo; tàn; suy yếu
中变得干枯无力;失去生机biàn de gānkū wúlì; shīqù shēngjī
- 伍形tính từ
héo; tàn úa; yếu ớt; tiêu điều
中精神不好、没有活力、显得很疲倦jīngshén búhǎo、méiyǒu huóhuà、xiǎnde hěn píjuàn
- 。
Anh ấy trông rất ủ rũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)