Tới nội dung chính

凋

凋
diāo
điêu
⼎bộ băng · 10 nét

tàn úa; héo tàn; điêu tàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tàn úa; héo tàn; điêu tàn

    • 。

      Hoa đã tàn rồi.

凋
diāo
điêu
BỘ THỦ⼎
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu