Tới nội dung chính

茂

茂
mào
mậu
⾋bộ thảo · 8 nét

béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu

    • 。

      Cây cỏ ở đây tươi tốt.

  2. 貳名danh từ

    gốc xyclopentađienyl (hóa học)

茂
mào
mậu
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu