Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
菱形六面体
菱形六面体
lăng hình lục diện thể
khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)
- 。
Hình lăng trụ lục diện là một loại đa diện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
菱形六面体
Phồn thể菱形六面體
lăng hình lục diện thể
khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)
- 。
Hình lăng trụ lục diện là một loại đa diện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)