菱形六面体

菱形六面体
língxíngliùmiàn
lăng hình lục diện thể

khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khối thoi sáu mặt; hình thoi lục diện (toán học)

    • Hình lăng trụ lục diện là một loại đa diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.