Tới nội dung chính

夌

夌
líng
lăng
⼢bộ tuy · 8 nét

lề mề; chần chừ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lề mề; chần chừ

  2. 貳名danh từ

    tên cha của vua Nghiêu (Đế Cốc)

夌
líng
lăng
BỘ THỦ⼢
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu