莺歌燕舞

莺歌燕舞
yīngyàn
oanh ca yến vũ

oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]

    • Trong công viên, chim oanh hót én múa, một cảnh tượng tràn đầy sức sống.

  2. tính từ

    oanh ca yến múa (cảnh thái bình thịnh vượng, thiên nhiên tươi đẹp) [thành ngữ]

    • Nơi đây chim hót én múa, một cảnh tượng phồn vinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.