Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
莺歌燕舞
莺歌燕舞
oanh ca yến vũ
oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
- ,。
Trong công viên, chim oanh hót én múa, một cảnh tượng tràn đầy sức sống.
- 貳形tính từ
oanh ca yến múa (cảnh thái bình thịnh vượng, thiên nhiên tươi đẹp) [thành ngữ]
- ,。
Nơi đây chim hót én múa, một cảnh tượng phồn vinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ莺歌燕舞
Phồn thể鶯歌燕舞
oanh ca yến vũ
oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
- ,。
Trong công viên, chim oanh hót én múa, một cảnh tượng tràn đầy sức sống.
- 貳形tính từ
oanh ca yến múa (cảnh thái bình thịnh vượng, thiên nhiên tươi đẹp) [thành ngữ]
- ,。
Nơi đây chim hót én múa, một cảnh tượng phồn vinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)