其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
莫明其妙
莫明其妙
mạc minh kỳ diệu
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ](kế thừa)
中很奇怪,难以理解或解释的hěn qíguài, nányǐ lǐjiě huò jiěshì de
- 。
Chuyện này thật khó hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)HÌNH THANH
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
莫明其妙
Phồn thể莫
mạc minh kỳ diệu
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ](kế thừa)
中很奇怪,难以理解或解释的hěn qíguài, nányǐ lǐjiě huò jiěshì de
- 。
Chuyện này thật khó hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)