药石无灵

药石无灵
yàoshílíng
dược thạch vô linh

thuốc thang vô hiệu; bệnh không thể chữa được [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thuốc thang vô hiệu; bệnh không thể chữa được [thành ngữ]

    • Bệnh của anh ấy đã vô phương cứu chữa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.