荒唐无稽

荒唐无稽
huāngtáng
hoang đường vô kê

vô lý; hoang đường; lố bịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô lý; hoang đường; lố bịch

    • Câu chuyện này quá hoang đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.