/
芒
芒
mang
⾋bộ thảo · 6 nétrâu (của hạt ngũ cốc); mũi nhọn
4 nghĩa#34935
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
râu (của hạt ngũ cốc); mũi nhọn
- 。
Râu lúa rất nhỏ.
- 貳名danh từ
mày (của ngũ cốc); gai nhọn (trên thân cây)
- 。
Râu lúa mì rất nhọn.
- 參名danh từ
mũi; đầu nhọn (của lưỡi dao)
- 。
Mũi dao rất sắc.
- 肆名danh từ
cỏ mang (Miscanthus sinensis)
- 。
Cỏ lau là một loại thực vật phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
芒
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
râu (của hạt ngũ cốc); mũi nhọn
- 。
Râu lúa rất nhỏ.
- 貳名danh từ
mày (của ngũ cốc); gai nhọn (trên thân cây)
- 。
Râu lúa mì rất nhọn.
- 參名danh từ
mũi; đầu nhọn (của lưỡi dao)
- 。
Mũi dao rất sắc.
- 肆名danh từ
cỏ mang (Miscanthus sinensis)
- 。
Cỏ lau là một loại thực vật phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)