Tới nội dung chính

芒

芒
máng
mang
⾋bộ thảo · 6 nét

râu (của hạt ngũ cốc); mũi nhọn

4 nghĩa#34935
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    râu (của hạt ngũ cốc); mũi nhọn

    • 。

      Râu lúa rất nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    mày (của ngũ cốc); gai nhọn (trên thân cây)

    • 。

      Râu lúa mì rất nhọn.

  3. 參名danh từ

    mũi; đầu nhọn (của lưỡi dao)

    • 。

      Mũi dao rất sắc.

  4. 肆名danh từ

    cỏ mang (Miscanthus sinensis)

    • 。

      Cỏ lau là một loại thực vật phổ biến.

芒
máng
mang
BỘ THỦ⾋
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu