荆榛满目

荆榛满目
jīngzhēnmǎn
kinh trăn mãn mục

gai góc đầy mắt; cảnh tượng hoang tàn đổ nát [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gai góc đầy mắt; cảnh tượng hoang tàn đổ nát [thành ngữ]

    • Thấy toàn gai góc, một mảnh hoang tàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.