Tới nội dung chính

秦

秦
Qín
tần
⽲bộ hoà · 10 nét

Khâm (họ)

3 nghĩa#33358
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Khâm (họ)

  2. 貳名danh từ

    xuất chúng; kiệt xuất; anh hùng hào kiệt

    • 。

      Triều đại nhà Tần là triều đại thống nhất đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.

  3. 參名danh từ

    họ Đông

秦
Qín
tần
BỘ THỦ⽲
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu