- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ]
tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ]
Anh ấy luôn an phận thủ thường, không nghĩ đến việc tiến lên.
tạm bợ qua ngày, trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ]
Anh ấy luôn sống an phận thủ thường, không bao giờ nỗ lực.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ]
tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ]
Anh ấy luôn an phận thủ thường, không nghĩ đến việc tiến lên.
tạm bợ qua ngày, trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ]
Anh ấy luôn sống an phận thủ thường, không bao giờ nỗ lực.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.