苟且偷安

苟且偷安
gǒuqiětōuān
cẩu thả thâu an

tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn an phận thủ thường, không nghĩ đến việc tiến lên.

  2. tính từ

    tạm bợ qua ngày, trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn sống an phận thủ thường, không bao giờ nỗ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.