花边新闻

花边新闻
huābiānxīnwén
hoa biên tân văn

tin tức giật gân; tin lá cải; gossip truyền thông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin tức giật gân; tin lá cải; gossip truyền thông

    • Tôi thích đọc tin tức lá cải.

  2. danh từ

    tin tức giật gân; tin lá cải

    • Tôi thích đọc tin tức giật gân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.