- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
dưới trăng trước hoa (cảnh lãng mạn, tình tứ) [thành ngữ]
dưới trăng trước hoa (cảnh lãng mạn, tình tứ) [thành ngữ](kế thừa)
Dưới trăng trước hoa, chúng ta cùng nhau đi dạo.
cảnh trăng hoa lãng mạn; chốn thơ mộng đôi lứa [thành ngữ](kế thừa)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
dưới trăng trước hoa (cảnh lãng mạn, tình tứ) [thành ngữ]
dưới trăng trước hoa (cảnh lãng mạn, tình tứ) [thành ngữ](kế thừa)
Dưới trăng trước hoa, chúng ta cùng nhau đi dạo.
cảnh trăng hoa lãng mạn; chốn thơ mộng đôi lứa [thành ngữ](kế thừa)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.