月下花前

月下花前
yuèxiàhuāqián
nguyệt hạ hoa tiền

dưới trăng trước hoa (cảnh lãng mạn, tình tứ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưới trăng trước hoa (cảnh lãng mạn, tình tứ) [thành ngữ]

    • Dưới trăng trước hoa, chúng ta cùng nhau đi dạo.

  2. danh từ

    cảnh trăng hoa lãng mạn; chốn thơ mộng đôi lứa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.