Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
/
般若波罗密
般若波罗密
bát nhã ba la mật
Bát nhã ba la mật (trí tuệ tối thượng trong Phật giáo; phần mở đầu Tâm Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bát nhã ba la mật (trí tuệ tối thượng trong Phật giáo; phần mở đầu Tâm Kinh)
- 。
Bát Nhã Ba La Mật là một khái niệm quan trọng trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ般若波罗密
Phồn thể般若波羅密
bát nhã ba la mật
Bát nhã ba la mật (trí tuệ tối thượng trong Phật giáo; phần mở đầu Tâm Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bát nhã ba la mật (trí tuệ tối thượng trong Phật giáo; phần mở đầu Tâm Kinh)
- 。
Bát Nhã Ba La Mật là một khái niệm quan trọng trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ