膏粱子弟

膏粱子弟
gāoliáng
cao lương tử đệ

con nhà giàu được nuông chiều; công tử bột [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con nhà giàu được nuông chiều; công tử bột [thành ngữ]

    • Anh ta là một công tử bột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.