Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
/
腾格里沙漠
腾格里沙漠
đằng cách lý sa mạc
Sa mạc Đằng Cách Lý, nằm ở Nội Mông và Ninh Hạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sa mạc Đằng Cách Lý, nằm ở Nội Mông và Ninh Hạ
- 。
Sa mạc Tengger là sa mạc lớn thứ tư ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
腾格里沙漠
Phồn thể騰格里沙漠
đằng cách lý sa mạc
Sa mạc Đằng Cách Lý, nằm ở Nội Mông và Ninh Hạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sa mạc Đằng Cách Lý, nằm ở Nội Mông và Ninh Hạ
- 。
Sa mạc Tengger là sa mạc lớn thứ tư ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày