脸上贴金

脸上贴金
liǎnshàngtiējīn
kiểm thượng thiếp kim

tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.

  2. động từ

    tự tâng bốc; thổi phồng (bản thân hoặc người khác) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.