Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸上贴金
脸上贴金
kiểm thượng thiếp kim
tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
- 貳动động từ
tự tâng bốc; thổi phồng (bản thân hoặc người khác) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
脸上贴金
Phồn thể臉上貼金
kiểm thượng thiếp kim
tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
- 貳动động từ
tự tâng bốc; thổi phồng (bản thân hoặc người khác) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày