能量饮料

能量饮料
néngliàngyǐnliào
năng lượng ẩm liệu

đồ uống tăng lực; nước tăng lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ uống tăng lực; nước tăng lực

    • Anh ấy thích uống nước tăng lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.