Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动力
动力
động lực
động lực; sức mạnh thúc đẩy
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5232
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động lực; sức mạnh thúc đẩy
中使人行动的力量或原因shǐ rén xíngdòng de lìliàng huò yuányīn
- 。
Anh ấy có động lực học tập rất mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
động lực; sức đẩy; năng lượng
中推动事物发展或进行的力量tuīdòng shìwù fāzhǎn huò jìnxíng de lìliàng
- 。
Anh ấy có động lực rất mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
动力
Phồn thể動力
động lực
động lực; sức mạnh thúc đẩy
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5232
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động lực; sức mạnh thúc đẩy
中使人行动的力量或原因shǐ rén xíngdòng de lìliàng huò yuányīn
- 。
Anh ấy có động lực học tập rất mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
động lực; sức đẩy; năng lượng
中推动事物发展或进行的力量tuīdòng shìwù fāzhǎn huò jìnxíng de lìliàng
- 。
Anh ấy có động lực rất mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng