动力

动力
dòng
động lực

động lực; sức mạnh thúc đẩy

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5232
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động lực; sức mạnh thúc đẩy

    使人行动的力量或原因shǐ rén xíngdòng de lìliàng huò yuányīn

    • Anh ấy có động lực học tập rất mạnh mẽ.

  2. danh từ

    động lực; sức đẩy; năng lượng

    推动事物发展或进行的力量tuīdòng shìwù fāzhǎn huò jìnxíng de lìliàng

    • Anh ấy có động lực rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.