能见度

能见度
néngjiàn
năng kiến độ

tầm nhìn xa; độ trong suốt của không khí

1 nghĩa#41021
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầm nhìn xa; độ trong suốt của không khí

    • Hôm nay tầm nhìn rất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.