能干

能干
nénggàn
năng cán

có năng lực; tháo vát; giỏi giang

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7453
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có năng lực; tháo vát; giỏi giang

    有能力、很聪明、会做事情的人yǒu néngglì、hěn congmíng、huì zuò shìqing de rén

    • Cô ấy là một người quản lý có năng lực.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.

  2. tính từ

    có năng lực; tháo vát; giỏi giang

    有能力,做事情快速、灵活、有办法yǒu néngglì, zuò shìqing kuàisù, línghuó, yǒu bànfǎ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.