干练

干练
gànliàn
cán luyện

có năng lực và kinh nghiệm; tháo vát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có năng lực và kinh nghiệm; tháo vát

    • Cô ấy là một người quản lý có năng lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.