- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
in ấn offset; in ốp-xét
in ấn offset; in ốp-xét
In offset là một kỹ thuật in phổ biến.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
in ấn offset; in ốp-xét
in ấn offset; in ốp-xét
In offset là một kỹ thuật in phổ biến.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.