胳膊拧不过大腿

胳膊拧不过大腿
bonǐngbuguòtuǐ
cách bác ninh bất quá đại thối

kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]

    • Tay không vặn được đùi, bạn cứ nghe lời anh ấy đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.