Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
/
胳膊拧不过大腿
胳膊拧不过大腿
cách bác ninh bất quá đại thối
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]
- ,。
Tay không vặn được đùi, bạn cứ nghe lời anh ấy đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
胳膊拧不过大腿
Phồn thể胳膊擰不過大腿
cách bác ninh bất quá đại thối
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]
- ,。
Tay không vặn được đùi, bạn cứ nghe lời anh ấy đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày