胜不骄,败不馁

胜不骄,败不馁
shèngjiāo,bàiněi

thắng không kiêu, bại không nản [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thắng không kiêu, bại không nản [thành ngữ]

    • Thắng không kiêu, bại không nản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.