背离

背离
bèi
bối ly

rời xa; đi ngược lại; lệch khỏi

3 nghĩa#46385
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời xa; đi ngược lại; lệch khỏi

    • Anh ấy đã đi ngược lại kỳ vọng của chúng tôi.

  2. động từ

    đi ngược lại; lệch khỏi; xa rời

  3. động từ

    rời xa; đi ngược lại; phản bội

    • Anh ấy đã đi chệch khỏi kế hoạch ban đầu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.