Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
/
肾上腺髓质
肾上腺髓质
thận thượng tuyến tuỷ chất
tủy tuyến thượng thận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủy tuyến thượng thận
- 。
Tuỷ thượng thận là một phần của tuyến nội tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
肾上腺髓质
Phồn thể腎上腺髓質
thận thượng tuyến tuỷ chất
tủy tuyến thượng thận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủy tuyến thượng thận
- 。
Tuỷ thượng thận là một phần của tuyến nội tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày