肺刺激性毒剂

肺刺激性毒剂
fèixìng
phế thích kích tính độc tễ

chất độc kích thích phổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất độc kích thích phổi

    • Chất độc kích thích phổi có hại cho cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))HÀI THANH

Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.