肉豆蔻科

肉豆蔻科
ròudòukòu
nhục đậu khấu khoa

họ Nhục đậu khấu (Myristicaceae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Nhục đậu khấu (Myristicaceae)

    • Cây họ nhục đậu khấu mọc ở vùng nhiệt đới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.