/
寇
寇
khấu
⼧bộ miên · 11 néttên cướp; kẻ cướp có vũ trang
4 nghĩa#17449
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 。
Anh ấy là một tên cướp biển.
- 貳名danh từ
kẻ thù; thù địch
- 。
Anh ấy là một kẻ thù.
- 參名danh từ
kẻ thù; thù địch
- 。
Chúng ta không thể để kẻ thù đạt được mục đích.
- 肆动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寇
Phồn thể㓂
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 。
Anh ấy là một tên cướp biển.
- 貳名danh từ
kẻ thù; thù địch
- 。
Anh ấy là một kẻ thù.
- 參名danh từ
kẻ thù; thù địch
- 。
Chúng ta không thể để kẻ thù đạt được mục đích.
- 肆动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)