jiāo
tiêu
bộ hoả · 12 nét

cháy xém; cháy khét; thiêu cháy

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#21489
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cháy xém; cháy khét; thiêu cháy

    • Thịt bị cháy rồi.

  2. tính từ

    cháy; khét; (bóng) lo lắng; bồn chồn

    • Cơm cháy hết rồi.

  3. tính từ

    cháy xém; khét; (bóng) lo lắng, sốt ruột

  4. tính từ

    lo lắng; bất an; bồn chồn

    • Anh ấy rất lo lắng.

  5. tính từ

    nóng lòng; sốt ruột

  6. danh từ

    than cốc; cháy xém; lo lắng

    • Coke là một loại than đá.

  7. danh từ

    jun (đơn vị năng lượng); jun (J); cháy xém; lo lắng

    • Joule là đơn vị năng lượng.

  8. danh từ

    họ Giao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chuy(con chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.