Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
教授
giáo sư; giáo thụ
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo sư; giáo thụ
中大学里教学生知识的高级教师dàxué lǐ jiàoxué xuésheng zhīshi de gāojí jiàoshī
- 。
Ông ấy là một giáo sư đại học.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông giáo sư mỉm cười.
- 貳动động từ
chỉ dạy; hướng dẫn
中向某人讲解知识或技能xiàng mǒurén jiǎngjiě zhīshi huò jìnéng
- 。
Anh ấy dạy tiếng Trung.
- 參动động từ
giảng dạy; truyền thụ (kiến thức); giáo sư (chức danh học thuật cao nhất)
中在学校或课堂上讲解知识zài xuéxiào huò kètáng shang jiǎngjiě zhīshi
- 。
Anh ấy giảng dạy lịch sử.
解字
GIẢI TỰgiáo sư; giáo thụ
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo sư; giáo thụ
中大学里教学生知识的高级教师dàxué lǐ jiàoxué xuésheng zhīshi de gāojí jiàoshī
- 。
Ông ấy là một giáo sư đại học.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông giáo sư mỉm cười.
- 貳动động từ
chỉ dạy; hướng dẫn
中向某人讲解知识或技能xiàng mǒurén jiǎngjiě zhīshi huò jìnéng
- 。
Anh ấy dạy tiếng Trung.
- 參动động từ
giảng dạy; truyền thụ (kiến thức); giáo sư (chức danh học thuật cao nhất)
中在学校或课堂上讲解知识zài xuéxiào huò kètáng shang jiǎngjiě zhīshi
- 。
Anh ấy giảng dạy lịch sử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)