教授

教授
jiàoshòu
giáo thụ

giáo sư; giáo thụ

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1155Lượng từ 个 / 位
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo sư; giáo thụ

    大学里教学生知识的高级教师dàxué lǐ jiàoxué xuésheng zhīshi de gāojí jiàoshī

    • Ông ấy là một giáo sư đại học.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ông giáo sư mỉm cười.

  2. động từ

    chỉ dạy; hướng dẫn

    向某人讲解知识或技能xiàng mǒurén jiǎngjiě zhīshi huò jìnéng

    • Anh ấy dạy tiếng Trung.

  3. động từ

    giảng dạy; truyền thụ (kiến thức); giáo sư (chức danh học thuật cao nhất)

    在学校或课堂上讲解知识zài xuéxiào huò kètáng shang jiǎngjiě zhīshi

    • Anh ấy giảng dạy lịch sử.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.