职能治疗师

职能治疗师
zhínéngzhìliáoshī
chức năng trị liệu sư

nhà trị liệu nghề nghiệp; chuyên viên hoạt động trị liệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà trị liệu nghề nghiệp; chuyên viên hoạt động trị liệu

    • Chuyên gia trị liệu chức năng giúp mọi người phục hồi các hoạt động hàng ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.