- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
vận động viên chuyên nghiệp
vận động viên chuyên nghiệp
Anh ấy là một vận động viên chuyên nghiệp.
vận động viên chuyên nghiệp
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận động viên chuyên nghiệp
vận động viên chuyên nghiệp
Anh ấy là một vận động viên chuyên nghiệp.
vận động viên chuyên nghiệp
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.