耳鬓厮磨

耳鬓厮磨
ěrbìn
nhĩ tấn tư ma

đầu kề đầu, tai kề tai (thân mật bên nhau từ thuở nhỏ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu kề đầu, tai kề tai (thân mật bên nhau từ thuở nhỏ) [thành ngữ]

    • Họ thân mật bên nhau, tình cảm rất tốt.

  2. tính từ

    đầu kề đầu, má chạm má (thân mật gần gũi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]

    • Họ lớn lên bên nhau từ nhỏ, tình cảm rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.