Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
耳鬓厮磨
耳鬓厮磨
nhĩ tấn tư ma
đầu kề đầu, tai kề tai (thân mật bên nhau từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đầu kề đầu, tai kề tai (thân mật bên nhau từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
- ,。
Họ thân mật bên nhau, tình cảm rất tốt.
- 貳形tính từ
đầu kề đầu, má chạm má (thân mật gần gũi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
- ,。
Họ lớn lên bên nhau từ nhỏ, tình cảm rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耳鬓厮磨
Phồn thể耳鬢廝磨
nhĩ tấn tư ma
đầu kề đầu, tai kề tai (thân mật bên nhau từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đầu kề đầu, tai kề tai (thân mật bên nhau từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
- ,。
Họ thân mật bên nhau, tình cảm rất tốt.
- 貳形tính từ
đầu kề đầu, má chạm má (thân mật gần gũi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
- ,。
Họ lớn lên bên nhau từ nhỏ, tình cảm rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)