/
宾
宾
tân
⼧bộ miên · 10 nétkhách; tân khách
3 nghĩa#15104
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách; tân khách
- ,。
Chào mừng quý khách.
- 貳名danh từ
tân ngữ (trong ngữ pháp)
- 。
Tân ngữ là đối tượng của động từ.
- 參名danh từ
khách qua đường; lữ khách
- ,!
Chào mừng quý khách, quý vị khách quý!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
宾
Phồn thể賓
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách; tân khách
- ,。
Chào mừng quý khách.
- 貳名danh từ
tân ngữ (trong ngữ pháp)
- 。
Tân ngữ là đối tượng của động từ.
- 參名danh từ
khách qua đường; lữ khách
- ,!
Chào mừng quý khách, quý vị khách quý!
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)