Tới nội dung chính

宾

宾
bīn
tân
⼧bộ miên · 10 nét

khách; tân khách

3 nghĩa#15104
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khách; tân khách

    • ,。

      Chào mừng quý khách.

  2. 貳名danh từ

    tân ngữ (trong ngữ pháp)

    • 。

      Tân ngữ là đối tượng của động từ.

  3. 參名danh từ

    khách qua đường; lữ khách

    • ,!

      Chào mừng quý khách, quý vị khách quý!

宾
bīn
tân
BỘ THỦ⼧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu