Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
耕当问奴,织当访婢
耕当问奴,织当访婢
muốn cày thì hỏi người làm ruộng, muốn dệt thì hỏi người hầu gái (mỗi việc hỏi đúng người chuyên môn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
muốn cày thì hỏi người làm ruộng, muốn dệt thì hỏi người hầu gái (mỗi việc hỏi đúng người chuyên môn) [thành ngữ]
- ,。
Nếu là việc cày cấy thì hỏi người làm ruộng, nếu là việc dệt thì hỏi người hầu gái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耕当问奴,织当访婢
Phồn thể耕當問奴,織當訪婢
muốn cày thì hỏi người làm ruộng, muốn dệt thì hỏi người hầu gái (mỗi việc hỏi đúng người chuyên môn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
muốn cày thì hỏi người làm ruộng, muốn dệt thì hỏi người hầu gái (mỗi việc hỏi đúng người chuyên môn) [thành ngữ]
- ,。
Nếu là việc cày cấy thì hỏi người làm ruộng, nếu là việc dệt thì hỏi người hầu gái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.