Tới nội dung chính

耙

耙
bà
ba
⽾bộ lỗi · 10 nét

cái bừa; cái cào

2 nghĩa#16480
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái bừa; cái cào

    • 。

      Anh ấy dùng cái bừa để bừa đất.

  2. 貳动động từ

    cào đất; bừa đất

    • 。

      Nông dân dùng bừa để bừa đất.

耙
bà
ba
BỘ THỦ⽾
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu