ba
bộ lỗi · 10 nét

cái bừa; cái cào

2 nghĩa#16480
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái bừa; cái cào

    • Anh ấy dùng cái bừa để bừa đất.

  2. động từ

    cào đất; bừa đất

    • Nông dân dùng bừa để bừa đất.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.