/
耜
耜
cử
⽾bộ lỗi · 11 nétcái cày; lưỡi cày
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái cày; lưỡi cày
- 。
Cái cày thời cổ đại được làm bằng gỗ.
- 貳名danh từ
lưỡi cày
- 。
Cái cày là nông cụ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耜
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái cày; lưỡi cày
- 。
Cái cày thời cổ đại được làm bằng gỗ.
- 貳名danh từ
lưỡi cày
- 。
Cái cày là nông cụ thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 耙bàcái bừa; cái cào
- 耞jiācái đập lúa; cái suốt lúa
- 耗hàotiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 耕gēngcày; canh tác
- 耒lěicái cày; lưỡi cày
- 耔zǐvun đất quanh gốc cây
- 耖chàocào đất; dụng cụ làm nhuyễn đất (tương tự bừa)
- 耘yúnlàm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
- 耝qùcày; canh tác
- 耠huōcái bừa; cái cào
- 耡chúcái cuốc; cái bừa
- 耢làocông cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san