cử
bộ lỗi · 11 nét

cái cày; lưỡi cày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái cày; lưỡi cày

    • Cái cày thời cổ đại được làm bằng gỗ.

  2. danh từ

    lưỡi cày

    • Cái cày là nông cụ thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.