Tới nội dung chính

耠

耠
huō
hoát
⽾bộ lỗi · 12 nét

cái bừa; cái cào

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái bừa; cái cào

    • 。

      Anh ấy dùng cái cuốc để xới đất.

  2. 貳动động từ

    xới đất; cuốc đất

    • 。

      Anh ấy dùng cuốc để xới đất.

  3. 參动động từ

    xới đất bằng cuốc

    • 。

      Anh ấy dùng cuốc để xới đất.

  4. 肆动động từ

    xới đất; cào đất (dụng cụ làm đất)

耠
huō
hoát
BỘ THỦ⽾
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu