/
耠
耠
hoát
⽾bộ lỗi · 12 nétcái bừa; cái cào
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái bừa; cái cào
- 。
Anh ấy dùng cái cuốc để xới đất.
- 貳动động từ
xới đất; cuốc đất
- 。
Anh ấy dùng cuốc để xới đất.
- 參动động từ
xới đất bằng cuốc
- 。
Anh ấy dùng cuốc để xới đất.
- 肆动động từ
xới đất; cào đất (dụng cụ làm đất)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耠
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái bừa; cái cào
- 。
Anh ấy dùng cái cuốc để xới đất.
- 貳动động từ
xới đất; cuốc đất
- 。
Anh ấy dùng cuốc để xới đất.
- 參动động từ
xới đất bằng cuốc
- 。
Anh ấy dùng cuốc để xới đất.
- 肆动động từ
xới đất; cào đất (dụng cụ làm đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 耙bàcái bừa; cái cào
- 耞jiācái đập lúa; cái suốt lúa
- 耗hàotiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 耕gēngcày; canh tác
- 耒lěicái cày; lưỡi cày
- 耔zǐvun đất quanh gốc cây
- 耖chàocào đất; dụng cụ làm nhuyễn đất (tương tự bừa)
- 耘yúnlàm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
- 耜sìcái cày; lưỡi cày
- 耝qùcày; canh tác
- 耡chúcái cuốc; cái bừa
- 耢làocông cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san