jiā
gia
bộ lỗi · 11 nét

cái đập lúa; cái suốt lúa

1 nghĩa#23970
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái đập lúa; cái suốt lúa

    • Nông dân dùng cái đập lúa để đập lúa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.