chào
sáo
bộ lỗi · 10 nét

cào đất; dụng cụ làm nhuyễn đất (tương tự bừa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cào đất; dụng cụ làm nhuyễn đất (tương tự bừa)

    • Nông dân dùng sáo để san phẳng đất.

  2. động từ

    cào đất; san phẳng đất (bằng bừa)

    • Nông dân dùng sáo để san phẳng đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.